MỤC LỤC BLOG

Thứ Hai, 21 tháng 9, 2026

GIỮ PHỤ ÂM ĐẦU, TIẾN HÀNH BIẾN ĐỔI VẦN – MỘT PHƯƠNG CÁCH TẠO TỪ TRONG TIẾNG VIỆT

BÚT NGUYÊN TỬ
(
NGUYỄN VĂN HÙNG - Gv Trường CĐSP SÓC TRĂNG-  Sáng kiến 2010)
Email: butnguyentu@
gmail.com

1. Chức năng đầu tiên của ngôn ngữ nói chung và của từ nói riêng là gọi tên sự vật hiện tượng, do đó để định danh được thế giới phong phú, phải tạo tác từ.

 Có nhiều phương cách tạo tác từ: Sáng tạo từ mới hoàn toàn; vay mượn từ các ngôn ngữ khác và chế biến lại cho thích hợp  với ngôn ngữ mình; chuyển thể loại: (cái) cưa --> (động tác ) cưa, (cái) cuốc --> (động tác) cuốc; cho từ mang thêm nét nghĩa mới gần gũi trên cơ sở nghĩa có sẵn (từ nhiều nghĩa) hay nói cách khác, các từ mới được phái sinh trên cơ sở một từ gốc... Trong một số bài trước đây, chúng tôi đã tìm cách xác định những trường nghĩa có tính xác định của từ (cũng là cơ sở để hình thành từ mới) quanh một số vần om, um, oa, oác, oe, oét... Láy phụ âm đầu là một cách tạo tác từ mới giúp tăng hay giảm cường độ, sắc thái biểu cảm, thích ứng theo môi trường...Ví dụ: chậm  --> chầm chậm (độ chậm giảm so với từ gốc), --> chậm chạp (độ chậm tăng so vời từ gốc); nhẹ --> nhè nhẹ (chỉ động tác),-->  nhẹ nhàng (chỉ hoạt động, tâm lí), --> nhẹ nhõm (đặc trưng chỉ trạng thái tinh thần, tâm lí).

2.  Ở đây không nghiên cứu những phương cách tạo từ ở trên, chỉ đi vào tìm hiểu phương cách tạo từ bằng cách sử dụng một phụ âm đầu , trên cơ sở đó biến đổi các vần để tạo từ mới . Tính gần kề là tính chất dễ dàng nhận thấy và xuyên suốt nhất của phương cách này :

 Giữ phụ âm đầu, biến đổi vần để chỉ tiếp những bộ phận trong cùng tổng thể, những bộ phận gần kề, động tác hoặc sắc thái gần kề : (-->: dẫn tới) mặt  --> mắt- mũi; mắt  --> mày- mi; đi- đứng- đá- đạp (những động tác thuộc về chân); đánh- đập- đấm, đẩy- đâm (những động tác thuộc về tay).

Nhiều trường hợp giữ nguyên cả phụ âm đầu và vần, chỉ thay đổi thanh điệu để tạo ra một từ có sắc thái mới: vịn- vin- vín; không- khống; khàn- khản; thinh- thỉnh (vừa không nói vừa quay mặt).

Hiện tượng gọi chệch âm do kị húy hay phát âm chệch của vùng miền không những tạo ra sự biến âm mà còn biến đổi ý nghĩa của từ: hoàng  --> huỳnh; thư thái  --> thơ thới; thật- thiệt- thực ( có thể kết hợp với thà  -->  thiệt thà, không nói người thiệt việc thiệt vì gây nhầm với thiệt thòi).

Có thể đối lập trong cùng trường nghĩa: giỏi- dở; bít- bung; đi- đến

Có thể có trường hợp lặp cả phụ âm đầu và vần, chỉ khác thanh: đấm- đâm.

Có trường hợp là danh từ (D): mặt- mũi- miệng, động từ ngoại động (Đ): cắn- cạp, động từ nội động- chỉ trạng thái (trước đây xem là trạng từ): mệt- mỏi, tính từ (T): nhanh- nhạy. Cũng lưu ý là có những từ hợp nghĩa nhưng có tác dụng như từ láy: ghê- gớm --> ghê gớm; đắm (chìm xuống nước)- (chết) đuối --> đắm đuối (mê say)..

Có thể chuyển từ loại:  (cái) cuốc (D) --> cuốc (đất) (Đ). Lặp phụ âm đầu tạo ra sự hợp nghĩa có  tính chất láy, nhiều trường hợp ý nghĩa từ mới có tính tổng hợp do chuyển từ loại: rừng- rú (D): --> rừng rú (T) (lạc hậu), nanh- nọc (D) --> nanh nọc (T): độc hiểm; có trường hợp nghĩa biến đổi xa hẳn: đơm- đặt ( nghĩa trung tính) (Đ)  --> đơm đặt (thêm thắt, dựng chuyện) (Đ)(nghĩa xấu).  Đây là sự biến đổi từ nghĩa đen sang nghĩa bóng, từ nghĩa cụ thể sang nghĩa trừu tượng, từ nghĩa sự vật sang hiện tượng (thường gắn với sự chuyển đổi từ loại): râu- ria (D) --> râu ria (T) (vặt vảnh), bao- bọc (D) --> bao bọc (Đ) --> bảo bọc. Từ được kết hợp phải biến âm cho phù hợp với từ đứng ra kết hợp: dại ( từ kết hợp)* dốt (từ được kết hợp) --> phải biến đổi âm dốt thành dột cho phù hợp với dại. Trong quá trình hợp nghĩa, có những từ bị biến thanh điệu cho phù hợp với phát âm: dại* dốt --> dại dột; dư* già --> dư giả (kí hiệu # trong Bảng kê- mục 3). Việc biến âm phải theo nguyên tắc cao thấp. Các thanh có âm cao: ngang- sắc; các thanh có âm thấp: huyền- nặng. Riêng các thanh hỏi và ngã còn có một số vấn đề cần được xem xét. Việc phân định  thanh hỏi và ngã  trong phát âm chỉ ở Bắc bộ; ở Trung bộ và Nam bộ, hai thanh này được phát âm như nhau và thành thanh ngã. Đặc biệt ởi Khu 4, các thanh hỏi và ngã được phát âm thành thanh nặng: (thịt) mỡ --> mợ, (cánh) cửa -->  cựa. Và trong thực tế chính âm và chính tả, việc biến âm để hợp nghĩa vẫn thể hiện là kết hợp cùng thanh hoặc thanh huyền kết hợp với các thanh ngã, nặng (huyền + ngã + nặng): nhẹ nhàng, mềm mại,  hụt hẫng, buồn bã; thanh hỏi kết hợp với các thanh ngang, sắc (hỏi + ngang + sắc): tan tác, mỏng manh, mong manh. Tuy vậy, vẫn có ngoại lệ : dắt díu (sắc + sắc) hoặc dìu dắt (huyền + sắc), bịt bùng (nặng + huyền) hoặc bít bùng (sắc + huyền).  Ngoài ra còn có sự biến âm trên cơ sở vị trí lưỡi, hình dáng môi và độ mở của miệng. Do có nhiều từ xưa hoặc biến âm quá xa nên tạo ra sự lầm tưởng  là từ láy, thực ra nó là từ hợp nghĩa. Sự biến âm thường xảy ra ở động từ hoặc tính từ do tính chất động, linh hoạt, rất ít diễn ra ở danh từ có thể do yêu cầu rạch ròi khi định danh sự vật.

Có thể tạo tác từ đồng thời chuyển từ loại: lưỡi (sự vật- D) --> le- lè- liếm- lẽm (k4)- lừa (lờ) (động tác-Đ); líu- lịu- lụng lịu (trạng thái (Đ) hoặc T).

Có những từ vốn là từ Hán, được Việt hóa và chế biến tiếp: đấu- đả --> đánh- đập- đấm- đâm- đá- đạp.

Không thể không nói đến hiện tượng tạo từ mới kết hợp với chơi chữ, cố tình lẫn lộn để mỉa mai: bạn* bầu --> bồ -->  bồ bịch (trai gái yêu đương) (bồ- bịch: các vật dụng  để đựng), gái --> ghệ -->  ghệ gộc (dễ nhầm với gậy- gộc- các vật dụng để đánh)

Thông thường thì phải có sự vật trước rồi mới có hiện tượng: mắt (D)  --> mù, mờ (Đ), sự vật có trước hoạt động có sau: tay --> tát- táng, tự nhiên có trước nhân tạo: hang hố  --> hầm hào. Tuy vậy, vẫn có nhiều ngoại lệ: mũn (Đ- vụn ra) --> mun (tro- D), mùn (D hoặc T); cũng rất khó phân định trình tự xuất hiện giữa các từ: đi- đứng, đánh- đấm; đá- đạp...Ở đây chưa có điều kiện đi sâu xác định, chỉ dứng ở mức độ phát hiện, liệt kê tương quan.

Quá trình tạo từ mới theo phương cách này có thể một, hai hoặc ba giai đoạn: 1) Liên hệ tạo tác: Biến đổi từ những từ kế cận làm xuất hiện từ mới 2) Kết hợp tạo tác trong: Liên kết các từ trong nhóm để tạo từ mới 3) Kết hợp tạo tác ngoài: Những từ mới xuất hiện liên kết với các từ liên quan bên ngoài để tạo từ mới (Ở đây chỉ xét những trường hợp có cùng phụ âm đầu) (Xem thêm ở các sơ đồ)

Chúng tôi thường dẫn một số từ địa phương ở Khu 4 (Nghệ An- Hà Tĩnh- Quảng Bình- Quảng Trị- Thừa Thiên) để đối chứng bổ sung vì phương ngữ vùng này gần với  tiếng Việt cổ nhất.

 

3.                     MỘT SỐ SƠ ĐỒ LIÊN KẾT TẠO TỪ TRÊN CƠ SỞ LẶP PHỤ ÂM ĐẦU VÀ BIẾN ĐỔI VẦN

Kí hiệu:     * -->  : chiều kết hợp để tạo ra một từ hợp nghĩa hoặc một từ láy.

- Sơ đồ 1: Kết hợp tạo tác trong nội bộ các từ gần kề (trường không gian và trường nghĩa) (Tạo tác trong)

 - Sơ đồ 2: Kết hợp và phân hóa theo nhóm

 

- Sơ đồ 3: Kết hợp tạo tác trong – ngoài

 

- Sơ đồ 4: Tạo tác tiếp theo sau  từ Hán Việt

 

- Sơ đồ 5: Kết hợp tạo tác từ và biến âm

 

- Sơ đồ 6: Tạo từ từ tổng thể đến bộ phận (lớn đến nhỏ), từ sự vật sang hiện tượng


- Sơ đồ 7: Các giai đoạn kết hợp biến âm và kết hợp khác



- Sơ đồ 8: Kết hợp tạo từ trong quan hệ xuôi và quan hệ ngược

 

 

   BẢNG KÊ BƯỚC ĐẦU DẠNG TẠO TỪ MỚI (TỪ VÀ CÁC PHƯƠNG CÁCH TẠO TÁC) TRÊN CƠ SỞ GIỮ NGUYÊN PHỤ ÂM  VÀ BIẾN ĐỔI VẦN

 

Kí hiệu: D (danh từ), Đ (động từ), T (tính từ), HV (từ Hán Việt), k4 (khu 4), --> (dẫn tới),  - ( từ liền kề), * (có thể kết hợp với từ liền kề, gần kề để tạo nên từ hợp nghĩa có tác dụng láy (kết hợp một chiều hoặc cả hai chiều)), # (có thể do hợp nghĩa  với từ liền kề nhưng biến âm)

 

Phụ âm đầu

     Danh từ

 

            Động từ

           Tính từ

B

bụng- bẹn (háng)- buồi (dương vật)- bìu (bọc dái); bố- bọ (k4- Quảng Bình)- ba; bò- bê; bầu (bù- k4) bí (bín- k4); bờ * bụi;  bờ* bến* bãi; bọn- bầy- băng (nhóm); bạn* bè; bạn* bầu- bồ bịch; bì* bao* bọc- bị- bịch- bìu; bài* bạc; bưởi- bòng; bài * bản; cộộc (k4, gốc)- cành; biển- bảng* biểu (HV); bụ (k4, vú)- bú (Đ); bảng- bửng-  báng; bổi- bã

 

bới- bươi* bọc (vọc); bơi- bò; bấm- bóp- bẹo (véo); bưng* bít- bịt # bịt bùng; banh- bóc- béc (k4)- bẹt; bồng* bế- bưng- bê; búng- bắn- bật- bẫy; buông* bỏ; bán* buôn; bày* biện; bồi* bổ- be (đắp thêm vào); bứng- bứt;  bưng- bê; bắt* bẻ- bức* bách # bắt* buộc; bay- bảy (k4)- băng; bổ* báng- bửa- băm- bằm (k4, vằm); bám- bấu- bâu- bu- bịn (k4, vịn)- bíu (k4, víu); bặp- bặm; bài (HV)- bày* biện; bêu- bều (T); bôi* bác; bỏ* bác* bẻ; bày-  bạch* bộc # bộc bệch; bài(HV)- bày* biện; bảo- ban; bạy- bạng (k4, húc); bươn- bườn- bượt- bươn bả; bơm- bốc; bặt* bềnh* bùng # bập bềnh # bập bùng # bềnh* bồng # bấp bênh; bay* biến;


bành- bạnh- bự, banh- bể- bùng- bung- bong- bóc (Đ);  bở- bục (mủn ra)- bủng- bệu;  bọt* bèo (D) -->bọt bèo, bèo bọt (T); bét* bẹt * bét (chót); bậy- bết* bê- bết bát; bẹp- (nát) bét # bét be; bết- bét # bết bát; biệt (HV)- bặt; bộn* bừa # bộn bề; bạch (HV)(trắng)- bạc* bệch- bợt # bợt bạt

 

C, K

cây* cảnh (kiểng); cô* cậu; cụ- kị- cố- cốc- cồ; kẹp (D hoặc Đ); cốc- cồng cộc- cò- cưới (k4, một loại cò ); kiều (HV)- cầu* cống; cửa- cổng; cá- câu; (cần) câu- (cần) cẩu (D) --> câu- cẩu (Đ); kiểu* cách; còi- kèn; cội- côộc (k4, gốc)- cành; cây* cỏ; cây- cần; cua- còng- càng; cột* kèo; cơi – cạn cợt (T); kích* cỡ; cốt (HV)* căn (V) # cốt cán

 

cắn- cạp; cắt- cưa- cứa; kéo- kềm* cặp- kẹp- cột; cày- cạy (nạy lên); cào* cấu (vấu); cày* cuốc- cấy- ca- cắt (k4, gặt); câu- cẩu; cận* kề; cá* cược; coi- canh; cấm (HV)* cản; cưỡng (HV)- cãi* co (đôi co) # cãi cọ; cầu* cúng --> cầu cạnh, cúng kiếng; kiêng* cữ; cười* cợt; cắp- cướp- cuỗm; co* cụm; cảm- cúm- cóng (lạnh); công* kênh; co (đôi co)* kè # cò kè; cưa* kéo

 

cùn- cụt- cọt (k4, đèo)* còi # còi cọc- cằn * còi # cằn cỗi- cùi- cời; cắm* cúi (cặm* cụi); cương (HV)- cứng; cận (HV)* kề- kế* cận; kế (HV)- ké- kè* cặp; cạn* kiệt- cằn- cằn cỗi; cấn- kẹt; cấn* kềnh # cồng kềnh; cộc* căng # cộc cằn; kênh* cứa* cưa # kèn cựa

CH

choa (k4- Nghệ An)-cha* chú; cháu* chắt- chút* chít; chùa* chiền; chiềng (bản, mường)* chạ (xóm); chỉa- chui (k4, dùi); chiên (HV)- chăn* chiếu; chủ (HV)- chúa; chậu- chum- chóe # chũm chọe

chém* chặt; che* chấn (chắn)- chặn- chè (k4, rào lại); chèn- chẹt- chún (k4, siềt); chèo* chống; chồng* chất; châm* chích* -châm* chọc- chõ- chống* chõi # chống* chọi; chờ* chầu* chực; chọc- chấm (chắm)- chan; chụp- chộp- chớp; chập- chắp; chặt- chẻ- chia; chúm- chụm- chu- châu- chẩu (vểu); chiết (HV)- chắt; chọc- chợn (k4, giỡn);chững- chựng* chờ # chần chờ # chần chừ;

chán* chê (Đ); (y) chang- (trúng) chóc; chóng* chầy- chậm- chậm chạp; chua* chát; chót- (lúa) chét; chênh* chếch- chếnh cháng # chuyếnh choáng; (nông) choèn* choẹt; chạc (dạc- chỗ nhánh cây chĩa ra- D)--> chãng (trâu sừng chãng)- chàng hãng  (dạng háng)- cháng (cháng náng); chỏng- chơ (trơ); chặt- chật; chùng- chùn; chan (chan hòa- tràn)* chứa; chứa* chất # chứa chấp; chổng* chéo # chồng chéo- chênh # chông chênh

 

D, GI

giông* gió* giăng (trăng)- giời (trời); giòng* giống ; dạng (HV)- dáng; dây* dợ (k4, nhợ); da-dây- giấy ( Nam bộ- vỏ da để ăn trầu); giàn* giá; gió * mây # gió máy; giày* dép

giành* giật; giữ* gìn; gian* dối- dóc-dỏm- dở; dây- dán* dính # dan díu- dây dưa; giam* giữ; dém (nhém)- dét (k4, nhét); dạy* dỗ* dụ (khuyên nhủ)* dem (k4- dem sèm: chọc thèm) # dỗ dành; dẫn (HV)* dắt* dìu # dặt* dìu (T); dậm- dẳm- dập* dồn --> dập dồn (T); day- giằng- giữ* gìn; dọa* dẫm; dò* dẫm; giơ (đưa)- giăng- giở mở); dở* dang; dòng- dõng - dóng (nhóng-cột rồi buông dây xuống); giấu- dú- giấm dú- dú dí- du di- dúi (đưa giấu); giúp* giùm; giương- giong; giật- giặc- giựt; dính* dán # dính dáng; dụng (HV)- dùng;

 

giận* dữ * dằn (Đ); dẻo* dai; dồn* dập; già- giai (trai trẻ); dôi* dư- dào (k4, nhiều)- già # dư giả; giỏi- dứt (k4; nhất)- dách (Nam bộ- số dách: số nhất ?); dở- dại* dốt # dại dột; dơ* dớp (k4, nhơ nhớp) * dây (Đ) # dơ dáy; dày* dặc (đặc); dùng (chùng)* dãn # dùng dằng * dai # dằng dai # dai dẳng; dùng* dăng # dung dăng; dấp* dợn # dập dờn;

Đ

đít- đùi- đốc- đái (k4, dái); đất* đá; đầm* đìa ; đây* đó* đâu; đơm- đó- đăng; điếu* đóm; đèn* đóm* đuốc; đàn* địch (HV- ống tiêu); đỗ- đậu; đường- đàng; đê (HV)* đập; điện (HV)* đài (HV)* đền; điện* đài (máy móc truyền tin); đụn- đống; đùi- đòn; đáy- đũng (đũng quần)

đi* đứng- đạp- đá; đánh* đập- đấm- đâm- đần (k4, đánh)- đôi (k4, ném)- đoọc (k4, thọc); đụ- đéo- đẻ- địt- đái; đằn- đè- đì; đẽo- đốn- đẵn- đục; đặt* để; đón* đưa* đẩy; đan* đát (đóng cho các thanh nan sít lại); đạc (HV)* đo* đếm- điểm (danh)-  đong; đưa* đẩy; đắp- đơm* đặt; đun- đút- đẩy; đính- đâu (châu đầu lại); đi* đến; đày* đọa; đạt (HV)- đắc (HV)-được (đặng - k4); động (HV)-đụng- đụi- đâm (va); đáp* đền; điệu- đìu (dìu)- địu (k4, dây thun-D)- đeo; đau* đớn; đồn* đoán* định- đại (nói đại) # đồn đãi;

 

đèo* đẹt; đỗ* đạt- đậu; đui- điếc; điên (HV)- đần* độn- đệt ; (mê) đắm* (chết) đuối; đỏ* đen --> đen đủi; đậm- đẫm- đượm; đậm (sậm)* đà (k4, nâu); đầy* đủ* đông; đồng* đều* đẳng (HV) # đều đặn ; điêu- đểu; đúng* đáng # đúng đắn

G, GH

ghèn- ghét (bẩn)- ghẻ; gốc- gộc; gái- gái gú- ghệ (bồ bịch)- ghệ gộc; gói (D hoặc Đ)- gỏi- ghém # gói ghém (Đ)

 

gom* góp- gói- gút- gộp-gán* ghép- gá- găm- gắn; ghìm- ghim- gàng (k4, ngáng); gồng* gánh- gùi; go- gút; gạt- gạch- gột- gợt- gội- gạn; gợi- gạ gẫm- gà; gặng- gắng* gượng; gọt- gỡ- gài- gạch;  gây gổ (Đ)- ganh* ghét* ghen- ghê* gớm # gớm ghiếc (ghét)- gáng- gàng; gán* gắn* ghép

 

 ghê* gớm; gập* ghềnh; gai* góc (D)  --> gai góc (T), gập* ghềnh; gấp- gãy; gay-  găng; gan* gắt # gan góc; gây* gắt # gay gắt

 

H

hầm* hố- hang* hốc- hói (vực nước xoáy); ho* hen; háng- (nổi) hạch; (góp) hụi- họ; hàng* hiệu  --> hàng hiệu (T- (xài) sang); hàm --> hô (T); hạt- hột; ho* hen --> ho hen (Đ); hành- hẹ

hạ (HV)* hành; hót- hát* hò*;  hét* hô # hò hét; hôn* hít- hửi (ngửi); hút- húp- hớp; hô- hú; học* hạch (thi); hạch* hỏi; hắt-hất* hẩy # hất hủi # hắt hủi; hứa* hẹn; húi (tóc)- hớt; hơ- hui (đốt sơ); hội (HV)* họp* hợp- hội hè; há- hả- hé; hãm* hiếp*hại; hấp- háp (T);  hăm he- hù; hốt (Bắc- hót)- hớt - hôi (hôi của); hâm* hấp --> hâm hấp (T); hục (k4- hộc- hộộc)- húc; hất- hẩy (nảy lên); hếch (nghếch)- hước (ngước); hãm* hại* hiếp

 

hạ (HV)* hèn; hứng- hăng hái; hả- hở- hử- hỉ- hừ; ham- hám- háo* hức (# náo nức); hư* hỏng; hụt* hẫng* hõng (chân với không đến đất) # hụt hững; hiu- him* híp (mắt); hết-  hút; hở- hớ- hố; hung (k4, dữ)* hăng * hiểm; hăng* hắc; hư* hỏng* hóc- hoài (mất, bỏ);  héo* háp* hốp (k4, rộp); hoảng* hốt; huênh* huếch* hoác- huyênh hoang; hão* huyễn # hão huyền* hoặc # huyễn hoặc # huyền hoặc; hao* hụt; hẻo* hút # heo hút # heo hắt* hiu # hắt hiu; hư- hỗn* háu # hỗn hào; ham- hám; hãm* hăm* hù # hàm hồ

 

KH

khuy- khoen- khuyên- khoang (vệt vằn); khoảnh- khoảng- khung

 

khoan- khoét- khoáy (ngoáy)- khới- khớt (khơi vớt)- khui- khươi- khơi- khời (cời)- khêu- khều- khèo- khảy- khải (k4, gãi); khuấy* khỏa # khuây khỏa- khoát (lấy tay tát nước)- khoát (đưa tay ra hiệu); khua (môi)* (nói) khoác (T); khiêng- khênh; khuyên- khoanh; khuỳnh- khệnh- khệnh khạng ; khen- khinh (HV); khò- khè (bật cho lửa xì ra khi hàn)

 

khô* khan; khôn* khéo; khùng- khờ --> khờ khạo; khom- khum- khúm; khan- khàn- khản (giọng); không- khống; khổ-  khốn* khó; khá- khẳm (đầy) # khắm (khấm) khá; khô* khắt; khểnh- khiểng- khập khiểng; khê- khét- khô* khén (k4, lúa đúng độ khô);  khuếch (HV) (rỗng)* khoác* khoe- (láo) khoét

 

L

lờ- lợp; lừa- la; lưỡi (D) --> lè- liếm- lủm (Đ)lươn- lệch (lịch); lần* lượt; lồng- làn; lợi(HV) (D)- lời* lãi (Đ);lời* lỗ;  lệ (HV)- lề; lu (k4, kiệu)- lù (k4-lỗ thoát nước ở đáy lu)- lọ; lỗ- lủng (T); luống- liếp (líp); lạng- liều* lượng- lọn; lau* lách, lùng* lác;

 

liếc- lịt- lỉnh-lừ- lơ (lờ); lén-lẻn- lủi; lê* lết- lườn; lùi- lụt (lưỡi)- lún; lặn* lội; lụt- lút;  len- lạng* lách* lao # lau lách- luồn- luồn lọt-  lượn- lườn* leo # lươn lẹo- lòn; luột- lọt; lượm* lặt; lọc* lừa (gạt bớt)- lựa- lượt; lóc- lẻo- lột- lảy- lạng (tách thịt)- lặt (lặt dái); lót- lát; lấy- lượm* lặt; lấn* lướt; lắc* lay # lắt lay # lay lắt (T)- lung* lay- lung (k4, rung) * lắc # lung lạc- lúc lắc- lắc* lừ # lắc lư; lắc* lè # lặc lè; lăn* lộn;  (nhú)- lộ- lòi- lồi- lên (k4, mọc, ra); lái- lôi # lai (lai dắt ); lè- le; liên lạc (HV- Đ)- liền lạc (T); lấp*liệm (HV) # lấp liếm- lịm; lủm- liếm- lẻm; lấn* lướt; lảy- lể (k4, chích lể); lồng* lộn; làm* lùng # làm lụng; lê* lết # lây lất; lóng- lắng

 

 

lác- lé; lưỡi (D) -->  (nói) lắp- lụng* lịu- líu ; lú* lẫn* lộn; lỗi* lầm* lỡ- lệch*  lạc; lần* lỡ # lần lữa; lanh* lẹ* loáng # lẹ làng;  lẫn- láu* lém*lỉnh- lẻn; lẹm (k4)- lẻm (sắc lẻm); lỡ* loét *lòi (lồi)  # lỡ lói; lạm- lẹm- lem; lơi* lỏng; lơ- lờ- lẫn- lãng (tránh); lồi* lõm; lầy- lợm- lấm* lem- lấm láp- lem luốc;  lành- liền; lụt (nhụt)- lụn; lùn- lủn (củn); lớn* lối (phách lối)* lác (phách- phét lác) # (lỗi lạc- HV); lép- (cá) lẹp (D); lạc* lõng (k4- lọng: mất tăm); lưng- lửng; lợt* lạt; long lanh # lóng lánh #  lúng liếng # lung linh; lạt* lèo (nước lèo) # lạt lẽo; lỗi* lầm; lượt* là; lành* lẳn (săn chắc) # lành lặn; lụng* lạng* liệng # lủng lẳng # lủng liểng; lừng* lẫy* lồng # lộng lẫy; lớn* lão # lớn lao; lênh* lan # lênh láng

 

M

mặt- mắt* mũi- mày- mi- miệng* mồm- mỏ- mõm- môi* mép- (tóc) mai- màng tang- mụn; mẹ- má- mạ- mệ- mụ- mợ; mương* máng; muỗi* mòng; mây* mưa* mù- móc; mu- mô- mố; mộ (HV)- mồ* mả; mùng* mền- màn- mành mành; mày- mi (xưng hô); mỡ* màng (màng màng); mực (thước tấc)* mẹo (thủ thuật); mánh- mưu (HV)* mẹo- mưu mô; môi (Bắc)- muỗng --> múc (Đ); mụt- mụn- mẩn

(ngứa); mủng- mẹt; mai* mốt; mảnh- manh- mảng- miếng- miểng- mẩu- múi; mầm- mụt (k4, búp); mão (HV)- mào- mũ; máu* mủ; mả* mồ; mối* mọt- mạt (bọ mạt); muối* mắm ; mủng (thuyền thúng)- mảng (bè nhỏ); mạng (HV)- mống- mụn; mốc* meo (D) -->  mốc meo (T); mun (k4, tro)- mùn- mạt (cưa); man (HV)* mọi; manh* mối (k4- múi) # mối mang;

 

 mò- mơn man- mân mê- mài* miết (lấy móng tay mà cà cho sát lại) # mải miết # mài mò # mân (măn) # măn mo # mò mẫn; moi* móc- múc; mấu (D) --> mắc* míu *móc * mấu # mắc mớ; may* mặc- mang;  môi (D) --> múm* mím- mỉm- mếu - mấp  máy; mất- mai* một; mai* mối; mơ* mộng* mị- mê- mớ;  miệng (D)  --> mum- mút- mem- mớm (mớm lời, mớm  thức ăn)- mém (mem- nhai cơm cho nhuyễn rồi đút cho trẻ nhỏ)- mút- mửa; mắng * mạ (mạ lị) # mắng mỏ;

mập-  mập mạp- múp- múp míp; mịn- mềm* mỏng* mảnh # mỏng manh # mảnh mai # mềm mại; mệt* mỏi; mòn* mỏi;  mù* mờ* mịt ; mãi- mẽn (k4, nữa); mọp* mẹp; mũn- mụn (k4, vụn);  mụn- mọn; mượt- mướt; mau* mắn (nhiều và lẹ); móp* méo* móm; mụ* mịt # mụ mị; mũi mũi lòng)* mẫn (mẫn cảm) # mùi mẫn

N

này- nọ; núi* non; nong* nia- nẽn (k4, nia nhỏ); nẹp- niền (vành thúng); nanh* nọc  --> nanh nọc (độc dữ- T); nồi- niêu; nọc- nạng- nạnh; nách- nạnh; (gió) nồm- nam

 

 nạt* nộ- nẹt; nắm- núm (k4)- níu- neo; nảy* nở; nâng- nẫng; nứt* nẻ; nách (cặp vào hông)- na (tha); nói- nín- nán; nén- nện;  nôm- nơm (Đ hoặc D); nấu* nướng- nêm* nếm; nương* náu- núp- nép; nung* nấu; nạp- nốc- nuốt- nún (k4); nai* nịt; nạy- nống- nới

 

nở* nông # nở nang-  nổi (k4- trâu nổi)- nổ- nứt* nẻ; nóng* nực* nồng; núc* núng * nịch (chắc nịch) # núng nính # nung núc-  nục (k4, mập)* nục nịch; nôn* nao* nức # náo nức

NG, NGH

ngỗng* ngan; ngọc* ngà  --> ngọc ngà (T); nghìn- ngàn; nghêu* ngao; ngỏ- ngả- ngõ* ngách (ngạch)* ngóc; nguyên (HV)- nguồn * ngọn # ngọn ngành; nghiệp (HV)* nghề* ngành

nghe-ngửi- ngó- ngắm- ngóng-ngước- ngỏng- ngóc- ngoi- nghếch; ngủ- ngáp- ngáy; ngốn- nghẹn;ngẫm* nghĩ; ngậm- ngàm (hoặc D)- ngoạm- ngụm; ngoéo- ngoặc; nghi* ngờ- ngỡ* ngại * ngần* ngỡ  # ngỡ ngàng-  ngượng # ngượng ngùng(ngần); ngưng- ngủ- ngơi* nghỉ; ngây* ngất; ngập- ngột* ngạt- ngợp- nghẹt- nghẽn; ngúc* ngắc- ngảnh- ngoảnh; ngăn* ngừa- ngáng

ngả* nghiêng*ngửa- ngã (Đ)- nghênh- nghếch- nghểnh; nguệch* ngoặc # nguệch ngoạc;  ngon* ngọt; ngu* ngốc* nghếch- ngây- ngớ* ngẩn; ngủm- ngoẻo; ngặt* nghèo; nguội- nguôi ngoai; nghịch* ngỗ* ngược* ngang- nghênh # nghênh (nghinh) ngang- ngạo # ngỗ ngáo; ngố- ngộ* ngẵng (k4)- nghinh (nghênh) # ngộ nghĩnh; ngồng (D) --> (cao) ngồng- ngỏng; ngấy- ngầy (k4, ồn); ngặt* nghèo; ngọng* nghịu; ngút- ngụt- (cao)ngất* nghêu (nghều) # ngất nghểu; ngất (không tỉnh táo)* nghẽo # ngặt nghẽo;

 

NH

nhành- nhánh; nhựa- nhớt

nhòm (dòm)- nhìn- nhắm- nheo- nhướng* nhíu- nháy* nhá # nháy nhó; nhổ- nhả; nhém- nhồi* nhét; nhô- nhú; nhai- nhe (răng)- (hát) nhép; nhấp*  nhíp- nhắp* nhấm # nhấm nháp- nhậu nhẹt- nhâm nhi; nhai- nhá- nhoẻn- nhay (day)- nhăn- nhăn nhở; nhún* nhảy; nhấc (nhắc)- nhón- nhớm; nhắc* nhớ* nhủ- nhắc nhở- nhắc nhủ; nhún* nhường* nhượng* nhịn * nhẫn HV)* nhũn # nhũn nhặn* nhượng; nhúc* nhích; nhấp* nhổm; nhức* nhói # nhức nhối

 

nhỏ- nhí; nhạt* nhòa* nhòe* nhoẹt; nhỏ* nhẹ; nhẹ* nhẫng (hẫng) #  nhẹ nhàng- nhẹ nhõm;   nhầm- nhảm- nhăng- nhăng nhít; nhầy* nhựa # nhầy nhụa- nhẻm* nhẹp- nhờn- nhơ*  nhớp* nhớt* nhầy # nhớt nhẩy # nhớt nhát; nhóc* nhoi nhiều* nhẵn (nhẵn mặt) # nhiều nhặn; nhừ-  nhuyễn* nhão* nhễu #  nhõng nhẽo- nhăn* nhễu; nhộn* nháo (náo) # nhộn nhạo; nhăn* nhả # nhăn nhở; nhún- nhũn- nhụt* nhát # nhút nhát; nhúc* nhích; nhăn * nhíu # nhăn nheo; nhăn* nhả # nhăn nhở; nhỏ* nhắt (lắt nhắt, chuột nhắt) # nhỏ nhặt- nhẳng (nhẳng nhiu) # nhỏ nhắn- nhỏ nhoi;

 

PH

phe* phái- phường; phết* phấy -->  phết phẩy (bớt xén- Đ); pháp (HV)- phép; phù (HV)- phép

phun* phụt* phọt* phẹt (nhổ)(có thể dùng như Tính từ); phả- phà (hơi)- phì phò (thở- Tr) ; phanh (banh ra)* phơi # phanh phui-  (xé) phay (T); phi (hút rít vào)- phê (Tr); phát- phạt (chặt mạnh một nhát cho rời ra)- phãng (k4- phạng- dao lớn dùng phát cỏ bờ ruộng); phủi- phổ (k4,vỗ); phất- phe phẩy

 

phè* phỡn; phù- phùng* phình* phồng*  phềnh- phệ- phốp pháp- phục phịch; phần phật; phất* phơ* phớt

QU

quê* quán (HV)

quèo* quẹt- quét- quệt- quết; quẹo- quanh- quành- quay- quặt; quấy- quậy- quạng; quây* quấn- quàn # quây quần- quàng (khoác); quơ- quất- quần* quật; quát- quở; quăng- quẳng; quay* quặt (quắt quay); quặp- quắp; quỳ- quỵ

-

 quăn* queo* quắt* quéo* quắn- quặt* quẹo; quớ* quíu- quíu quýt- quớ quít- quýnh* quáng* quàng- quạng # quờ quạng; qua* quẹt* quét # qua quít

R

râu* ria # râu rìa- răng; ria  # (ra) rìa;  rổ- rá- rây- ràng; ruộng- rẫy; rơm* rạ - rác rến; rắn* rồng; rong* rêu; rừng* rú; rạch- rào (k4, kinh nhỏ); rầm- rường

rịt* ràng* rị- rít- rút- rắt; rung- rụng* rơi* rớt; róc (nhánh)- rọc (lá)- rạch- rẽ (tách ra); run- rùng (mình); rỉ- rỏ- rò; rót- rưới; rập- rặp- ráp; reo- réo- rít; rống- réo- rao; rán- rang- ram- rim (k4, rán ngọt); răn- rầy* ràm #  rầy rà; rước- rinh; rảy* rứt (ray rứt); ráng- rướn- rấn (k4, sấn); rình* rập;

 

ru rú- (gà) rù - (ủ) rủ; rã*  rời* rạc* rệu* rộc; rõ* rành* ràng- rõ rạch # rõ rệt; rậm- rợp (k4- rập) # rậm rạp; rút- ròng- rong (nước hết ròng nhưng chưa lớn); rối* rậm # rối rắm # rắm rối; rộng- rỗng- ruỗng; rút* rốc* ráo # rốt ráo; rách* rời # rách rưới; rạch* rời # rạch ròi; rõ* rạng # rõ ràng; rạng* rõ # rạng rỡ; rúng rính- rung rinh; rùng rình; rắn* rói (tươi rói) # rắn rỏi;

S

sỏi- sạn; sấm sét; sen- súng; sanh- si; sông- suối; sảy- (nổi) sần- sẹo; sập- sạp; sen (tiếng Pháp- con ở)- sến (T); sâu- sùng; sếu- séo (k4)- sít; săng- súc(gỗ); sổ* sách; sừng* sõ (sọ)  --> sừng sõ (T)

 

say- sần sần- sương sương ; sàng- sảy- sớt- san* sẻ; sút- són; sốc- sặc; sơn- sên (thoa lên một lớp sình);sa* sút* sẩy- sót; sổ- sổng- sẩy; sắm* sửa; sấn* số- sốc; sấn* sốc # sớn sác (T); say* si (mê)# say sưa- sèm(k4, thèm) ; san* sẻ;

sứt- sẹo; sần* sượng; sống* sượng;    siếc- sún; sát- sít- siết (Đ); sai* sót* sơ # sơ sài # sơ suất; sáng- sớm (có thể D)- sáng sủa- sớm sủa; sạm- sém; sẩy* sút; sập- suy* sụp- sụm; sụt- sạt; sảng* sốt; sâu* sát- sâu sắc; sôi* sục; sung* sướng; son (non trẻ)* sắc (đẹp) # son sắt; sành* sõi; sần* sùi; sùng- sửng* sốc # sửng sốt

 

T

tôi- tao- tớ- ta; tên* tuổi* tác; tằm* tơ; tóc* tai; tiếng* tầm # tiếng tăm (T) # tăm tiếng

tay (D)  --> tồi (k4, thụi)- táng- tát- tẩn (đánh đòn); tưới* tắm; tính* toán # toan  tính # tính toan; tụt- tuột; tởm- tởn- tợn; tiêm- têm- tém; tầm (HV)- tìm; tách- tước

teo* tóp; tệ* tồi* tàn; toi- tiêu* tan- tiêu tùng; tù* túng; tê* tái; tán (HV)* tan # tan tác- tàn # tan tành; toang* toạc* toác* to # to tát; tồi* tệ; tốn- tổn; tòe- toe* toét* toác # tuếch toác (k4); tí* teo* tẻo* tẹo; tươi* tỉnh *táu (láu táu) # tỉnh táo

 

TH

thúng- thùng- thạp- thố- thẩu- thóng (k4, hũ); thợ* thầy; thê (HV)* thiếp

 

thèm- thích* thú; thè*thò* thụp (nép xuống)- thỏm (lọt thỏm) # thập thò # thấp thỏm # thậm thụt- thun (co lại)* thút; thanh- thon; thoi- thọc- thụi; than* thổ # than thở; thay* thế; tha* thứ; thò (lò)* thè (lè)- thọc; thúc- thốc- thổi; thách* thúc # thách thức;

thân* thiết; thê* thảm* thiết-  thiết tha; thầm* thỉ (k4, tí chút) # thầm* thì- thủ thỉ; thút* thít;  thơm- thối; thiu* thối* thủm; théc (k4, ngủ)- thiếp- (thiêm thiếp); thông * thoáng; thắng (HV)- thua; thoắt- thoạt; thòng- thõng- thụng* thệu (xệ); thõng* thả # thong thả; thích* thú; thâm* thủng; thông* thuộc* thục (k4)* thành* thạo; thảnh (thơi)* thản # thanh thản; thong (dong) # thung (dung)- thung* thản # thủng thẳng; thân* thế # thế* thần; thưa* thất # thưa thớt; thất* thiểu (thểu) (thiểu não)

 

TR

trôốc ( K4, đầu)- trán- trọ ( K4, sọ); trúc (HV)- tre- trẩu; trạc (k4)- trác(k4)- trọt (k4, sọt)- trẹt (k4, mẹt); trắp- tráp

 

tròng- trói; trám- trém- trét- trát- trây (k4, dây ra làm dính bẩn); trốn* tránh* trác # tránh trút; trèo- trụt (tụt); trăn (k4- lăn)* trở; trúc (k4- nghiêng đổ)- trăn; trợt- trượt; trồi (nhô)- trụt (sụt); trộn* tráo # trộn trạo* trở - trơi (k4, đãi); trốn* tránh; trật* trặc # trục trặc; trợt* trầy # trật trầy # trầy trặc; trộn* trạo; tráo* trở ; trá* trộn # trà trộn

 

trơn* trợt- trơn tru; tra (k4, già)- trai* trẻ* tráng (HV) # trẻ trung; trọc* trụi* trơ # trơ trọi; trở* tráo # trơ tráo; trần* truồng; trầy (lầy)* trơn* trợt; trong* trắng ; trệu* trạo; trồi- trội- (củ) trối; tróc- trốc- trầy- trầy trụa; trùng (thụng)* triềng (nghiêng qua) # tròng trành;

V

(cá) voi- (cá) vược; vải* vóc; vai* vế (đùi) vành (D)- vanh (Đ)- vành vạnh (T); vây- vi- vảy; vôi* vữa; vòng* vành --> vòng vành (T); vụ (HV)* việc* vận (HV) # việc vàn

 

vù- vút- vọt- vạch (chuồn, lách); vò- vặn- vấn* vê # vân vê- vo- vắt; vồ- vơ- vục- vồ vập; vơ* vớt* vét # vớt vát- vợt- vếc (k4)- vốc-vọc; vót- vuốt; vỗ- vã- vả (tát)- véo; vun- vón- vồng; vịn- vin- víu- vít; vênh- vểnh- vếch- vác- vểu- vẩu- vẹo; và (cơm)- vón; van* vái; vùng* vẫy; vói- với, ve* vuốt; vênh* váo; vụt- vất (vứt); vày* vò; vung*vãi; vung* văng- vùng # vùng  vằng; vương- vướng* víu* vấu # vương vấn # vướng vất; va* vấp; vòng- vàn (công); vén- vận- vấn; vục* vặc; vòng* vo* vò --> vòng vo (T)

 

vụn- vặt- vặt vảnh;  vằn* vện- vá; vang* vọng; vù* vụt # vùn vụt # vun vút; vòng* vẹo # vòng vèo;

 

X

xắc- xách; xàng* xê* xự

xóc- xộc- xấn- xâu* xé- xâm- xăm* xoi* xỉa # xỉa xói- xỏ; xén- xớt- xủi; xóc- xới; xơi- xực; xui- xút; xay* xát; xắp- xắt- xắn- xé- xén- xớt; xếp (xấp)- xâu; xeo (nạy lên)- xảy (k4, móc hất tung lên)- xới- xốc* xáo # xộc xạo- xáy (trầu); xổ- xả ; xem* xét; xắt- xẻo- xén; xao* xuyến;  xen (chen)- xía; xay- xoay- xoáy; xước-xây xát; xủ- xổ- xỏa

 

xơ* xác; xa* xưa; xanh- xám (mất tinh thần)- xỉu (Đ); xiếu- xiêu- xiên* xẹo- xập xệ; xỉu- xìu- xịu; xáo* xốn* xao* xuyến; xoạc* xệch # xộc xệch- xếch # xốc xếch


 NHỮNG VẤN ĐỀ CẦN BỔ CỨU

1)      Những nguyên tắc biến đổi âm trong quá trình tạo từ láy và từ hợp nghĩa của tiếng Việt.

2)      Vai trò và tác dụng của vần trong việc xây dựng các trường nghĩa trong quá trình tạo từ của tiếng Việt.

3)      Tương quan và sự liên kết giữa tạo từ bằng phương cách giữ phụ âm đầu và biến đổi vần với phương cách giữ vần và thay phụ âm đầu trong tiếng Việt.

4)      Thiết lập một mô hình tạo từ có tính tổng hợp của tiếng Việt...

 

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1.      Các bình diện của từ và từ tiếng Việt, Đỗ Hữu Châu, Khoa Học Xã Hội, Hà Nội, 1986.

2.      Những cơ sở triết học trong ngôn ngữ học, Trúc Thanh dịch, Giáo Dục, Hà Nội, 1984

3.      Từ điển chính tả so sánh, Trịnh Mạnh – Thế Long, Tây Ninh, 1986.

4.      Từ điển tiếng Việt, Trung Tâm Từ Điển Ngôn Ngữ, Hà Nội, 1992.

5.      Từ điển Hán- Việt thông dụng, Lạc Thiện, Tp HCM, 1997

6.      Vấn đề cấu tạo từ của tiếng Việt hiện đại, Hồ Lê, Khoa Học Xã Hội, 1976.

 


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét